• BTC

    Bitcoin

  • $8804.16627486

  • 1.69%

  • ETH

    Ethereum

  • $186.674478598

  • 1.19%

  • XRP

    XRP

  • $0.2752354552

  • 1.37%

  • BCH

    Bitcoin Cash

  • $288.76530895

  • 0.9%

  • USDT

    Tether

  • $1.0040977008

  • 0.18%

  • LTC

    Litecoin

  • $62.222335273

  • 1.1%

  • EOS

    EOS

  • $3.4904219263

  • 1.9%

  • BNB

    Binance Coin

  • $20.4100658168

  • 0.29%

  • BSV

    Bitcoin SV

  • $133.739472331

  • 0.28%

  • XLM

    Stellar

  • $0.0782310787

  • 0.67%

  • TRX

    TRON

  • $0.0191480749

  • 0.06%

  • ADA

    Cardano

  • $0.043806344

  • 0.97%

  • XMR

    Monero

  • $62.6556394792

  • 0.73%

  • LEO

    UNUS SED LEO

  • $0.9712382062

  • 1.42%

  • LINK

    Chainlink

  • $2.7523099957

  • 0.1%

  • HT

    Huobi Token

  • $3.8256462752

  • 1.59%

  • ATOM

    Cosmos

  • $4.2830708601

  • 4%

  • NEO

    NEO

  • $11.2956467088

  • 3.77%

  • XTZ

    Tezos

  • $1.1915459077

  • 1.78%

  • MIOTA

    IOTA

  • $0.2599234323

  • 2.2%

  • MKR

    Maker

  • $650.182045008

  • 4.19%

  • DASH

    Dash

  • $70.7215200154

  • 1.17%

  • ETC

    Ethereum Classic

  • $4.9239871482

  • 1.96%

  • ONT

    Ontology

  • $0.8486258546

  • 0.7%

  • USDC

    USD Coin

  • $1.0042482595

  • 0.21%

  • CRO

    Crypto.com Coin

  • $0.0354973768

  • 0.96%

  • INO

    INO COIN

  • $1.9970111539

  • 2.24%

  • XEM

    NEM

  • $0.0399265885

  • 0.36%

  • VET

    VeChain

  • $0.0062160417

  • 9.13%

  • DOGE

    Dogecoin

  • $0.0027326948

  • 0.27%

  • BAT

    Basic Attention Token

  • $0.2421470473

  • 1.95%

  • MIN

    MINDOL

  • $2.0839918747

  • 62.29%

  • ZEC

    Zcash

  • $36.9946985205

  • 1%

  • PZM

    PRIZM

  • $0.6588248773

  • 6.59%

  • INB

    Insight Chain

  • $0.7171577638

  • 1.84%

  • DCR

    Decred

  • $22.8353455975

  • 6.76%

  • PAX

    Paxos Standard

  • $1.0055339723

  • 0.5%

  • HEDG

    HedgeTrade

  • $0.746234947

  • 1.67%

  • MEXC

    MEXC Token

  • $0.2331602861

  • 5.92%

  • QTUM

    Qtum

  • $2.1427463458

  • 0.15%

  • ZRX

    0x

  • $0.3040340095

  • 0.08%

  • THX

    ThoreNext

  • $8.0077643043

  • 1.65%

  • TUSD

    TrueUSD

  • $1.0047344708

  • 0.17%

  • VSYS

    V Systems

  • $0.0898344954

  • 9.6%

  • HOT

    Holo

  • $0.0009532296

  • 1.84%

  • BTG

    Bitcoin Gold

  • $8.6552334144

  • 1.02%

  • CENNZ

    Centrality

  • $0.1403416555

  • 4.21%

  • THR

    ThoreCoin

  • $1667.03732605

  • 1.66%

  • RVN

    Ravencoin

  • $0.0283502249

  • 2.13%

  • NANO

    Nano

  • $1.0277401447

  • 0.25%

  • ZB

    ZB

  • $0.2947205799

  • 0.25%

  • OMG

    OmiseGO

  • $0.9560122308

  • 2.81%

  • REP

    Augur

  • $12.0023344818

  • 0.93%

  • ABBC

    ABBC Coin

  • $0.2325048646

  • 3.18%

  • XIN

    Mixin

  • $262.018263871

  • 1.81%

  • ALGO

    Algorand

  • $0.2780765096

  • 4.64%

  • SNX

    Synthetix Network Token

  • $0.8053358971

  • 5.67%

  • BTM

    Bytom

  • $0.1119351989

  • 5.26%

  • CNX

    Cryptonex

  • $2.0050085411

  • 0.16%

  • LUNA

    LUNA

  • $0.3814744356

  • 3.51%

  • DAI

    Dai

  • $1.0049211014

  • 0.5%

  • EKT

    EDUCare

  • $0.1046153852

  • 8.28%

  • SLV

    Silverway

  • $0.9861544351

  • 0.58%

  • KCS

    KuCoin Shares

  • $1.1767017364

  • 3.34%

  • BCD

    Bitcoin Diamond

  • $0.5097629254

  • 1.58%

  • DX

    DxChain Token

  • $0.0018799971

  • 15.65%

  • LSK

    Lisk

  • $0.7603477967

  • 1.86%

  • BTT

    BitTorrent

  • $0.0004351107

  • 2.65%

  • KMD

    Komodo

  • $0.7702254044

  • 3.72%

  • DGB

    DigiByte

  • $0.0070201731

  • 1.28%

  • HC

    HyperCash

  • $1.8912627777

  • 0.03%

  • SC

    Siacoin

  • $0.0019690971

  • 2.86%

  • KBC

    Karatgold Coin

  • $0.0219374099

  • 0.45%

  • ICX

    ICON

  • $0.1619539394

  • 2.25%

  • SXP

    Swipe

  • $1.3080516073

  • 2.31%

  • EON

    Dimension Chain

  • $0.3211830746

  • 0.42%

  • GAP

    GAPS

  • $7.8572819847

  • 0.15%

  • BCN

    Bytecoin

  • $0.0004253702

  • 7.47%

  • WAVES

    Waves

  • $0.7795905803

  • 1.92%

  • THETA

    THETA

  • $0.0895490457

  • 0.4%

  • QNT

    Quant

  • $6.2685400248

  • 4.41%

  • IOST

    IOST

  • $0.0062937645

  • 2.28%

  • BXK

    Bitbook Gambling

  • $0.199384365

  • 0.1%

  • BTS

    BitShares

  • $0.0267095956

  • 4.38%

  • FTT

    FTX Token

  • $1.3619317696

  • 2.17%

  • MONA

    MonaCoin

  • $1.0917286644

  • 0.01%

  • AOA

    Aurora

  • $0.0108316331

  • 8.85%

  • MCO

    MCO

  • $4.3226756757

  • 1.19%

  • AE

    Aeternity

  • $0.2306793632

  • 1.59%

  • OKB

    OKB

  • $3.2040686793

  • 0.51%

  • BDX

    Beldex

  • $0.0646679634

  • 6.23%

  • XVG

    Verge

  • $0.0036974066

  • 0.86%

  • SEELE

    Seele

  • $0.0850876699

  • 0.83%

  • NEXO

    Nexo

  • $0.1047921026

  • 0.38%

  • MAID

    MaidSafeCoin

  • $0.1291782042

  • 3.07%

  • RLC

    iExec RLC

  • $0.7286628971

  • 0.47%

  • ARDR

    Ardor

  • $0.0539366668

  • 0.61%

  • NRG

    Energi

  • $2.3821545825

  • 1.67%

  • BTMX

    BitMax Token

  • $0.0681224983

  • 0.72%

  • FXC

    Flexacoin

  • $0.0025111091

  • 1.9%

Cách phân biệt kệ tivi gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp

Discussion in 'Dịch Vụ Và Sản Phẩm' started by Lacgiafurniture, Nov 7, 2019 at 2:08 PM.

  1. Hai loại gỗ thường xuyên được sử dụng để làm đồ nội thất là gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp.Vì thế để phân biệt được kệ tivi gỗ tự nhiên và kệ tivi gỗ công nghiệp là điều hết sức khó khăn. Bởi không phải ai cũng có kiến thức, chuyên môn mà có thể nhận biết được đâu là kệ tivi làm từ gỗ tự nhiên, đâu là kệ tivi làm từ gỗ công nghiệp.

    Là một thương hiệu sản xuất và phân phối kệ tivi gỗ uy tín, hôm nay Nội Thất Lạc Gia sẽ hướng dẫn bạn cách phân biệt một chiếc kệ tivi làm từ gỗtự nhiên và gỗ công nghiệp.

    Kệ ti vi gỗ tự nhiên và đặc điểm
    [​IMG]

    Kệ tivi gỗ tự nhiên được chế biến từ các loại gỗ phổ biến như: gỗ óc chó , gỗ sồi , gõ đõ ,… mỗi loại gỗ đều có những ưu điểm riêng của nó.

    Các sản phẩm kệ tivi làm từ gỗ tự nhiên luôn có độ chắc chắn cao, nếu như bạn để ý kĩ, sẽ thấy trên sản phẩm sẽ có những vân gỗ lớn nhỏ với kích thước tự nhiên không theo quy luật. Ngoài ra có một vài đặc điểm cơ bản giúp chúng ta có thể phân biệt được gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp như sau:
    - Có độ chắc chắn cao- Có độ giãn nở, cong vênh phụ thuộc vào điều kiện sử dụng- Mang vẻ đẹp tự nhiên của gỗ- Màu sắc các sản phẩm làm từ gỗ tự nhiên thường không đa dạng bằng các loại gỗ công nghiệp.

    - Độ bền cao.
    >> Xem thêm: 66 mẫu Bàn Ghế Gỗ Sồi | Sofa Gỗ Sồi Nga hiện đại, tốt nhất 2019
    Kệ tivi gỗ công nghiệp và những đặc điểm cơ bản
    [​IMG]

    Kệ tivi gỗ công nghiệp được chế biến từ các loại gỗ: gỗ MDF, gỗ MFC và gỗ HDF. Mỗi loại đều có những ưu điểm khác nhau, nhưng bạn có thể nhận biết kệ tivi gỗ công nghiệp những đặc điểm cơ bản sau:

    - Giá thành rẻ cho nguyên liệu đầu vào dễ tìm kiếm, chi phí nhân công thấp- Đã qua xử lý nên có thể chống cong vênh, mối mọt tốt hơn các sản phẩm làm từ gỗ tự nhiên- Màu sắc đa dạng hơn gỗ tự nhiên- Bề mặt phẳng, mịn.

    >> Xem thêm: 99+ Mẫu Sofa Gỗ Hiện Đại Cao Cấp cho phòng khách nhỏ

    Qua bài viết trên, chắc hẳn bạn đã có đủ kiến thức để phân biệt các loại gỗ tự nhiên và nhân tạo. Dù là sản phẩm làm từ loại gỗ nào cũng đều có những ưu nhược điểm riêng. Quý khách cần phải cân nhắc kĩ trước khi lựa chọn sản phẩm kệ tivi đẹp phù hợp cho không gian của mình.

    Hoặc bạn có thể liên hệ trực tiếp tới Nội Thất Lạc Gia qua hotline 085.681.6688 để được tư vấn và giải đáp những thắc mắc của các bạn.
     
    Quan tâm nhiều
    Seemly Point of view Dup bởi mgaazhyxsn, Nov 6, 2019 at 11:37 PM
    rx drug 165 mg bởi Adambomta, Nov 7, 2019 at 10:03 PM
    online drugstore 38 mg bởi Jasminebomey, Nov 9, 2019 at 8:06 PM
    buy propecia hair loss 464 mg bởi Diegobomfl, Nov 11, 2019 at 3:10 AM
    Lacgiafurniture

    Lacgiafurniture Tôm Tép

Share This Page