• BTC

    Bitcoin

  • $8637.95241884

  • 0.13%

  • ETH

    Ethereum

  • $165.245088502

  • 0.04%

  • XRP

    XRP

  • $0.2302293208

  • 1.06%

  • BCH

    Bitcoin Cash

  • $336.816958191

  • 1.76%

  • BSV

    Bitcoin SV

  • $295.452691433

  • 17.29%

  • USDT

    Tether

  • $1.0016472088

  • 0.03%

  • LTC

    Litecoin

  • $57.528171618

  • 1.34%

  • EOS

    EOS

  • $3.6018746954

  • 0.13%

  • BNB

    Binance Coin

  • $17.1462152502

  • 0.84%

  • XLM

    Stellar

  • $0.0627809774

  • 3.06%

  • ADA

    Cardano

  • $0.043324431

  • 3.05%

  • XMR

    Monero

  • $64.1325514337

  • 0.1%

  • TRX

    TRON

  • $0.0165132262

  • 0.61%

  • XTZ

    Tezos

  • $1.5110532125

  • 6.5%

  • ETC

    Ethereum Classic

  • $8.5532928385

  • 4.89%

  • DASH

    Dash

  • $106.505640355

  • 10.43%

  • LINK

    Chainlink

  • $2.632554989

  • 0.02%

  • LEO

    UNUS SED LEO

  • $0.8881674369

  • 0.9%

  • ATOM

    Cosmos

  • $4.5185467426

  • 1.93%

  • NEO

    Neo

  • $11.0769442489

  • 0.56%

  • HT

    Huobi Token

  • $3.1140326668

  • 0.26%

  • MIOTA

    IOTA

  • $0.241669394

  • 0.55%

  • CRO

    Crypto.com Coin

  • $0.0465262315

  • 0.9%

  • HEDG

    HedgeTrade

  • $2.1059005415

  • 2.9%

  • MIN

    MINDOL

  • $3.0855624783

  • 5.3%

  • MKR

    Maker

  • $462.508665291

  • 7.17%

  • ZEC

    Zcash

  • $51.7748729201

  • 4%

  • USDC

    USD Coin

  • $1.00234966

  • 0.31%

  • ONT

    Ontology

  • $0.6442666744

  • 0.91%

  • XEM

    NEM

  • $0.0371163109

  • 0.59%

  • VET

    VeChain

  • $0.0058545634

  • 0.88%

  • INO

    INO COIN

  • $1.7514445473

  • 1.28%

  • BAT

    Basic Attention Token

  • $0.2130414557

  • 1%

  • DOGE

    Dogecoin

  • $0.0023785937

  • 0.3%

  • PAX

    Paxos Standard

  • $1.0066861964

  • 0.43%

  • FTT

    FTX Token

  • $2.249138264

  • 1.07%

  • DCR

    Decred

  • $18.4491583634

  • 0.75%

  • TAGZ5

    TAGZ5

  • $0.5025372515

  • 0.01%

  • BTG

    Bitcoin Gold

  • $10.5276644656

  • 1.56%

  • QTUM

    Qtum

  • $1.897188848

  • 0.67%

  • INB

    Insight Chain

  • $0.4937827144

  • 0.04%

  • SNX

    Synthetix Network Token

  • $0.9794975615

  • 1.38%

  • REP

    Augur

  • $13.4933125613

  • 1.33%

  • THR

    ThoreCoin

  • $1679.61438503

  • 0.03%

  • TUSD

    TrueUSD

  • $0.9995611221

  • 0.43%

  • THX

    ThoreNext

  • $6.495940174

  • 0.47%

  • ZRX

    0x

  • $0.2299892314

  • 1.41%

  • RVN

    Ravencoin

  • $0.0258209864

  • 1.04%

  • ALGO

    Algorand

  • $0.2362105062

  • 0.87%

  • OKB

    OKB

  • $2.949249457

  • 1.01%

  • CNX

    Cryptonex

  • $2.1137914877

  • 0.11%

  • HOT

    Holo

  • $0.0006795256

  • 0.95%

  • OMG

    OmiseGO

  • $0.7775508568

  • 1.06%

  • BCD

    Bitcoin Diamond

  • $0.5725191405

  • 3.18%

  • ZB

    ZB Token

  • $0.2299874304

  • 1.55%

  • XIN

    Mixin

  • $223.542307907

  • 2.16%

  • FLG

    Folgory Coin

  • $11.0160879206

  • 0.74%

  • PZM

    PRIZM

  • $0.2049609197

  • 2.97%

  • THETA

    THETA

  • $0.1099968482

  • 5.22%

  • SXP

    Swipe

  • $1.5117987938

  • 0.97%

  • NANO

    Nano

  • $0.6704094885

  • 0.21%

  • ZEN

    Horizen

  • $10.7819107524

  • 2.37%

  • XET

    ETERNAL TOKEN

  • $0.9486967142

  • 4.61%

  • WAVES

    Waves

  • $0.8756230356

  • 3.36%

  • DGB

    DigiByte

  • $0.006637044

  • 1.46%

  • KCS

    KuCoin Shares

  • $1.0258221663

  • 1.59%

  • GTN

    GlitzKoin

  • $0.3397229338

  • 1.02%

  • LSK

    Lisk

  • $0.6818711551

  • 0.56%

  • SEELE

    Seele

  • $0.1178225218

  • 0.09%

  • FXC

    Flexacoin

  • $0.0031153888

  • 0.86%

  • BTM

    Bytom

  • $0.0784704519

  • 0.73%

  • MCO

    MCO

  • $4.8742674734

  • 1.52%

  • BTT

    BitTorrent

  • $0.0003556665

  • 0.72%

  • CENNZ

    Centrality

  • $0.0701965336

  • 6.22%

  • MOF

    Molecular Future

  • $1.6981486168

  • 0.36%

  • ICX

    ICON

  • $0.1449060256

  • 0.88%

  • EON

    Dimension Chain

  • $0.3031719581

  • 1.24%

  • MONA

    MonaCoin

  • $1.1255816855

  • 0.26%

  • FAB

    FABRK

  • $0.0152752361

  • 14.16%

  • KMD

    Komodo

  • $0.6050860469

  • 0.09%

  • FST

    1irstcoin

  • $1.7725074792

  • 15.95%

  • CCA

    Counos Coin

  • $4.6552736937

  • 1.42%

  • BDX

    Beldex

  • $0.0699277542

  • 7.54%

  • DX

    DxChain Token

  • $0.0012939179

  • 1.46%

  • CKB

    Nervos Network

  • $0.0050113767

  • 1.1%

  • IOST

    IOST

  • $0.0053518744

  • 1.07%

  • GAP

    GAPS

  • $6.3325677347

  • 1.13%

  • HC

    HyperCash

  • $1.4117575506

  • 1.65%

  • SC

    Siacoin

  • $0.0014863681

  • 1.6%

  • DGD

    DigixDAO

  • $30.9555102455

  • 15.9%

  • XVG

    Verge

  • $0.0037619886

  • 1.21%

  • ENJ

    Enjin Coin

  • $0.0759842796

  • 2.87%

  • NEXO

    Nexo

  • $0.1054541082

  • 0.7%

  • ABBC

    ABBC Coin

  • $0.1057875307

  • 0.61%

  • VSYS

    V Systems

  • $0.0303979729

  • 0.64%

  • LUNA

    Terra

  • $0.1994892442

  • 6.24%

  • BRZE

    Breezecoin

  • $0.5708190012

  • 0.44%

  • STEEM

    Steem

  • $0.1586074381

  • 5.81%

  • BXK

    Bitbook Gambling

  • $0.1531570904

  • 1.52%

  • MB

    MineBee

  • $0.0306334443

  • 0.57%

Nhận diện 6 dạng cười hở lợi phổ biến và cách chữa trị hiệu quả

Discussion in 'Dịch Vụ Và Sản Phẩm' started by csevenan, Jan 10, 2020.

  1. cười hở lợi làm ảnh hưởng đến sự tương quan giữa trán, mũi và cằm khiến cho khuôn mặt không được cân đối. Bên cạnh đó cười hở lợi cũng có ảnh hưởng không nhỏ đến chức năng ăn nhai. Vậy cụ thể cười hở lợi là gì và có những dạng cười hở lợi nào, cách điều trị thể nào triệt để nhất.
    [​IMG]
    điều trị cười hở lợi là gì ? cười hở lợi là sự tương quan giữa hai hàm. Hàm răng đẹp có cười hở lợi chuẩn là hàm răng có sự tương quan cân đối giữa răng hàm trên và răng hàm dưới. Tuy nhiên không phải ai cũng có hàm răng tiêu chuẩn như mong muốn. Răng có thể mọc không đúng thế, sai phương dẫn đến các hiện tượng như móm, vẩu, khấp khểnh, chen chúc…những hiện tượng này gọi là cười hở lợi.
    Biểu hiện ở dạng phẫu thuật cười hở lợi này là:
    – Nhìn thẳng hay nhìn nghiêng đều thấy gương mặt bị gẫy, có thể nhìn thấy rõ sự lệch trong tương quan 3 phần trán, mũi, cằm
    – Răng hàm trên che khuất nhóm răng hàm dưới một cách hoàn toàn.
    – Hai nhóm răng hàm trên và hàm dưới vẫn tiếp xúc với nhau.
    Nguyên nhân dẫn đến cười hở lợi ngược là do vấn đề về xương. Những người có cười hở lợi ngược thường có những đặc điểm:
    – Sự tương quan giữa 3 phần trán, mũi cằm bị lệch. Khuôn mặt thường có điểm gãy, cằm bị hô ra khi nhìn nghiêng
    – Nhóm răng trước hàm dưới trùm lên nhóm răng trước hàm trên.
    – Hai nhóm răng tiếp xúc với nhau bình thường
    – Trục phân chia gương mặt từ mũi tới cằm bị lệch, cằm méo có thể bị.
     
    Quan tâm nhiều
    tNY eX PtcAMwJ bởi JamesVut, Jan 14, 2020 at 5:53 AM
    wsI aS NoSMOKB bởi JamesVut, Jan 15, 2020 at 12:43 AM
    buy viagra bởi Robertsoype, Jan 16, 2020 at 8:57 AM
    Meet Plat Dup bởi eatcfuqpfg, Jan 16, 2020 at 4:48 AM
    csevenan

    csevenan Tôm Tép

Share This Page